Thành ngữ
- có nghĩa là đồ phản bội
Cấu tạo âm tiết
| phản | âm đầu ph · vần an · thanh hỏi |
| thần | âm đầu th · vần ân · thanh huyền |
| tặc | âm đầu t · vần ăc · thanh nặng |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "phản thần tặc tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.