Tông Đản

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (? - ?) Danh tướng thời Lí Nhân Tông, tù trưởng địa phương, dân tộc Tày. 10-1075 phó tướng cho Lí Thường Kiệt, có những đóng góp quan trọng trong việc đập tan những căn cứ xuất phát xâm lược Đại Việt của nhà Tống.

Cấu tạo âm tiết

tôngâm đầu t · vần ông · thanh ngang
đảnâm đầu đ · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Tông Đản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.