"đản" hay "đảng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối n/ng. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

đản

Danh từ
  1. Ngày sinh của Phật.
    • Bà cụ lên chùa lễ ngày đản.

Hay gặp trong: quái đản, phật đản, tông đản, thánh đản

Xem đủ "đản" →

đảng

Danh từ
  1. Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ.
    • Đảng cộng sản.
  2. Đảng Cộng sản Việt Nam nói tắt (thường viết hoa).
    • Đảng không bắt buộc ai vào Đảng cả. (Hồ Chí Minh, Bài nói chuyện với cán bộ tỉnh Hà Tây ngày 10-2-1967, sđd, t.12, trang 221-222.)

Hay gặp trong: chính đảng, đảng viên, đầu đảng, băng đảng, đảng bộ, đảng phái, đảng cướp, đảng trị, tuổi đảng, đồ đảng

Xem đủ "đảng" →

Mẹo nhớ: âm cuối n/ng

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.