Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiên cảnh

Danh từ
Danh từ
  1. 1. Chỗ tiên ở.
  2. Nơi sung sướng lắm.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang
cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tiên cảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.