Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cảnh vẻ

Tính từ
Tính từ
  1. tỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống)
    • ăn uống cảnh vẻ

Cấu tạo âm tiết

cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi
vẻâm đầu v · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cảnh vẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.