Động từ
- Xác định chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc gì.
- Tính ngày giờ lành dữ, tốt xấu, theo thuật bói toán.
"bấm giờ" trong các thứ tiếng
| 🇷🇺 Tiếng Nga | засечь засе́чь |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bấm giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.