ki-lô-oát giờ
- (Vật lý học) Công do một động cơ có công suất là.
- Ki-lô-oát sản xuất ra trong một giờ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ki-lô-oát giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.