ki-lô-oát giờ

Định nghĩa Thanh huyềnVần ơ
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Công do một động cơ có công suất là.
  2. Ki-lô-oát sản xuất ra trong một giờ.

Cấu tạo âm tiết

giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ki-lô-oát giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.