tuần giờ

Danh từ
Danh từ
  1. Việc canh phòng ở làng xóm xưa.
    • Tuần giờ nghiêm ngặt.

Cấu tạo âm tiết

tuầnâm đầu t · vần uân · thanh huyền
giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tuần giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.