Danh từ
- Giờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước.
- giờ chính thức của Việt Nam sớm hơn giờ quốc tế bảy giờ
Cấu tạo âm tiết
| giờ | âm đầu gi · vần ơ · thanh huyền |
| chính | âm đầu ch · vần inh · thanh sắc |
| thức | âm đầu th · vần ưc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "giờ chính thức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.