giơ

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ơ
Động từ
  1. Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.
    • Giơ tay vẫy.
    • Cầm đèn giơ cao lên.
    • Giơ tay xin hàng.
    • Giơ roi doạ đánh.
  2. Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín).
    • Quần rách giơ cả đầu gối.
    • Gầy giơ xương.
  3. (Id.)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ; cùng gốc với , [Cuối Chăm] jəː¹.

Chữ Nôm

拁捈餘

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"giơ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to raise (hand)
🇨🇳 Tiếng Trung 举 jǔ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giơ"

Cấu tạo âm tiết

giơâm đầu gi · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.