giơ
- Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.
- Giơ tay vẫy.
- Cầm đèn giơ cao lên.
- Giơ tay xin hàng.
- Giơ roi doạ đánh.
- Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín).
- Quần rách giơ cả đầu gối.
- Gầy giơ xương.
- (Id.)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ; cùng gốc với , [Cuối Chăm] jəː¹.
Chữ Nôm
拁捈餘
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giơ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to raise (hand) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 举 jǔ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
giơ hay dơ?âm đầu d/gi · "dơ": Bẩn.giơ hay rơ?âm đầu r/gi · "rơ": Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giơ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.