gió

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần o
Danh từ
  1. Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.
    • Gió thổi mây bay.
    • Gió chiều nào che chiều ấy. (tục ngữ)
  2. Luồng không khí chuyển do quạt.
    • Quạt nhiều gió.
Danh từ
  1. Gió.
    • gió giung — gió khó chịu
    • mưa gió
    • gió đã tắt — hết gió
    • gió bão

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ . Cùng gốc với , kajɑːʔ, , , và .

Chữ Nôm

愈𩙋𩙍𩙌這逾

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gió" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wind
🇯🇵 Tiếng Nhật 風 かぜ
🇰🇷 Tiếng Hàn 바람 baram
🇫🇷 Tiếng Pháp le vent
🇩🇪 Tiếng Đức der Wind
🇷🇺 Tiếng Nga ветер ве́тер
🇹🇭 Tiếng Thái ลม lom
🇮🇹 Tiếng Ý il vento

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gió"

Duyên Đằng gió đưaDuyên may gió đưa đến gác Đằng Vương, chỉ duyên may hiếm có, cơ hội thuận lợi.gió bụiGió thổi bụi bay.chém gió(Từ lóng) Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút.đổi gióMột sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.gió lốcGió thổi mạnh và xoáy tròn.cối xay gióMột loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn.trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệtphải gióBị cảm lạnh ngất đi.điện gióLoại năng lượng điện tái tạo, sử dụng sức gió để quay tua bin tạo ra điện.mưa gióMưa và gió.quạt gióQuạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.huýt gióThổi sáo miệng.gió đôngGió thổi từ phương Đông lại.sóng gióSóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời.Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.gió bấc.sương gióSương và gió (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời.nằm gióLấy cao nằm gió.Gió núi Mã DươngChỉ công việc được thuận lợi.đâm hơi chém gió(Lời nói, câu chuyện) không có thật, chỉ nói phiếm làm cho vui.gió lùaLuồng gió thổi theo một đường hẹp và dài.góp gió thành bãoNhững cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.gió máyGió nói chung.gió mùaGió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.gió sươngCuộc đời gian nan.gió tây(Đph) Gió lạnh.gió trăngGió và trăng, tức cảnh giang hồ.khí gióDùng để rủa một cách thân mật.trăng gióTình yêu hời hợt của người lẳng lơ.quạt thông gióQuạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kho tàngnhà xưởng, nhà bếp, v.v.).gió heo mayGió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.quyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.đầu sóng ngọn gióVí nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.hoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.ngộ gióBị cảm vì gặp gió.ngáp gió(Đph) Thất bại trong một việc làm.trở gióNói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh.rợn gióSợ gió.

Cấu tạo âm tiết

gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gió" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.