Danh từ
- Luồng gió thổi theo một đường hẹp và dài.
- Tránh ngồi ở chỗ gió lùa.
"gió lùa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | draft |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gió lùa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.