Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gió đông

Danh từ
Danh từ
  1. Gió thổi từ phương Đông lại.
  2. Gió mùa xuân.
    • Trước sau nào thấy bóng người,.
    • Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông.
    • (Truyện Kiều)

Từ, cụm từ chứa "gió đông"

Cấu tạo âm tiết

gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
đôngâm đầu đ · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gió đông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.