Danh từ
- Gió thổi từ phương Đông lại.
- Gió mùa xuân.
- Trước sau nào thấy bóng người,.
- Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông.
- (Truyện Kiều)
Từ, cụm từ chứa "gió đông"
Hoa đào năm ngoái còn cười gió đôngNhân diện đào hoa tương ánh hồnghoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gió đông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.