mưa gió

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Mưa và gió.
Tính từ
  1. Có những việc xảy ra làm cho người ta phải chìm nổi, dãi dầu.
    • Cuộc đời mưa gió.

"mưa gió" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 비바람 bibaram

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "mưa gió"

Cấu tạo âm tiết

mưaâm đầu m · vần ưa · thanh ngang
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mưa gió" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.