Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quạt gió

Danh từ
Danh từ
  1. Quạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.
    • Dùng quạt gió để làm khô thóc.
  2. Động cơ chạy bằng sức gió.
    • Hệ thống quạt gió.

Cấu tạo âm tiết

quạtâm đầu qu · vần at · thanh nặng
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quạt gió" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.