Danh từ
- Gió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 30O nam, hướng đông bắc - tây nam ở bắc bán cầu và đông nam - tây bắc ở nam bán cầu.
Cấu tạo âm tiết
| gió | âm đầu gi · vần o · thanh sắc |
| tín | âm đầu t · vần in · thanh sắc |
| phong | âm đầu ph · vần ong · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "gió tín phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.