Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gió tín phong

Danh từ
Danh từ
  1. Gió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 30O nam, hướng đông bắc - tây nam ở bắc bán cầu và đông nam - tây bắc ở nam bán cầu.

Cấu tạo âm tiết

gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gió tín phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.