đổi tiền

Động từ
Động từ
  1. Đổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nhaụ.
  2. Phát hành loại tiền mới thay cho loại tiền đang lưu hành để phục vụ cho những mục tiêu khác nhau trong quá trình phát triển kinh tế của một quốc giạ.

"đổi tiền" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 両替 りょうがえ
🇫🇷 Tiếng Pháp le change

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đổiâm đầu đ · vần ôi · thanh hỏi
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đổi tiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.