对
đốiHán Việt · Nôm
đóiNôm
đổiNôm
dốiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5BF9
- Bộ thủ
- 寸 thốn số 41
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đối" · âm tiết đối
- đói — Nôm. Chữ cùng âm "đói" · âm tiết đói
- đổi — Nôm. Chữ cùng âm "đổi" · âm tiết đổi
- dối — Nôm. Chữ cùng âm "dối" · âm tiết dối
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 对 theo lối Nôm
đổiĐưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.đóiCần thức ăn.đốiChống lại, chọi lại.dốiKhông thực.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
correct, right; facing, opposed
Giản thể và phồn thể
Chữ 对 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đối"
Chữ khác cũng đọc là "đói"
Chữ khác cũng đọc là "đổi"
Chữ khác cũng đọc là "dối"
Chữ cùng bộ 寸
對đối專chuyên尋tầm寸thốn封phong將tướng導đạo射xạ尊tôn将thương対đối寺tự寻tầm导đạo寿thọ㝵đắc尃chuyên𡬶tầm𡬷tấc寽luật専chuyên尅khắc尉huý㝷tìm尌đố𡭉bắn㝴ngoan𡬼gang𡭊đối
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 对
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 对 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).