số đối

Danh từ
Danh từ
  1. Số có giá trị tuyệt đối bằng nhau nhưng dấu ngược nhau với một số khác.
    • -3 là số đối của +3.
    • +5 và -5 là một cặp số đối.

Cấu tạo âm tiết

sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
đốiâm đầu đ · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "số đối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.