đông chí

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəwŋ͡m˧˧ t͡ɕi˧˦] · Huế [ʔɗəwŋ͡m˧˧ t͡ɕɪj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɗəwŋ͡m˧˧ cɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm.
    • Đông chí đánh dấu ngày ngắn nhất trong năm.

Câu ví dụ thêm

  • Đông chí là ngày 21 tháng 9.Winter Solstice is 21st December.

Cấu tạo âm tiết

đôngâm đầu đ · vần ông · thanh ngang
chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đông chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.