Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lô gia

Danh từ
Danh từ
  1. Phần hành lang hướng ra ngoài nhưng được xây âm vào bên trong ngôi nhà và bằng với mặt bằng nhà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"lô gia" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý loggia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lôâm đầu l · vần ô · thanh ngang
giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lô gia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.