Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm
Phát âm (IPA): Hà Nội [vi˧˧ lo˧˧] · Huế [vɪj˧˧ low˧˧] · Sài Gòn [vɪj˧˧ low˧˧] ~ [jɪj˧˧ low˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (cũ) Cây lau.
- Vi lô hiu hắt như màu khảy trêu. ([[s:Truyện Kiều (bản Liễu Văn Ðường 1871)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vi lô"
Chữ Nôm
葦𦰤
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vi lô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.