Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hồ lơ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền
lơâm đầu l · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hồ lơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.