cho

Động từGiới từPhó từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần o
Động từ
  1. Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả.
    • Anh cho em chiếc đồng hồ.
    • Cho quà.
    • Cho không, chứ không bán.
  2. Làm người khác có được, nhận được.
    • Cho điểm.
    • Cho thời gian để chuẩn bị.
    • Lịch sử cho ta nhiều bài học quý.
    • Cho mấy roi. (khẩu ngữ)
  3. Làm người khác có được điều kiện làm việc gì.
    • Mẹ cho con bú.
    • Chủ toạ cho nói.
    • Cho tự do đi lại.
    • Cho nghỉ phép.
  4. Làm tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó.
    • Công nhân cho máy chạy.
    • Cho bò đi ăn.
    • Cho người đi tìm.
  5. Làm khách thể chuyển đến một chỗ nào đó.
    • Cho than vào lò.
    • Hàng đã cho lên tàu.
    • Cho thêm muối vào canh.
  6. (Thường dùng trước là, rằng) Coi là, nghĩ rằng, một cách chủ quan.
    • Đừng vội cho rằng việc ấy không ai biết.
    • Ai cũng cho thế là phải.
    • Tự cho mình có đủ khả năng.
    • Cho là nó có tài, thì một mình cũng chẳng làm gì được. (khẩu ngữ)
  7. (Dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự) Chuyển, đưa, bán cho (nói tắt).
    • Anh cho tôi chiếc mũ để ở kia.
    • Chị cho tôi một chục phong bì.
Giới từ
  1. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng phục vụ của hoạt động, của cái vừa được nói đến.
    • Gửi quà cho bạn.
    • Mừng cho anh chị.
    • Thư cho người yêu.
    • Sách cho thiếu nhi.
  2. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng chịu tác động, chịu ảnh hưởng của tính chất, trạng thái vừa được nói đến.
    • Bổ ích cho nhiều người.
    • Có hại cho công việc.
    • Không may cho anh ta.
  3. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của việc vừa được nói đến.
    • học cho giỏi
    • làm cố cho xong
    • chờ cho mọi người đến đủ
    • nói cho cùng
  4. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên của việc vừa được nói đến.
    • Vì mây cho núi lên trời... (ca dao)
    • Không biết, cho nên đã làm sai.
  5. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là hệ quả mà điều vừa nói đến có thể mang lại cho chủ thể.
    • Ăn ở thế cho người ta ghét.
    • Thà chẳng biết cho xong.
    • Có khó khăn gì cho cam.
    • Thà rằng thế cho nó đáng.
Phó từ
  1. Từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ là có thể như thế.
    • Mặc cho mưa gió, vẫn cứ đi.
    • Vở kịch không hay gì cho lắm.
    • Biết bao giờ cho xong?
  2. Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng.
    • Người ta cười cho đấy.
    • Bị đánh cho một trận.
  3. Từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, sự thông cảm.
    • Để tôi đi cho.
    • Ông thông cảm cho.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ; cùng gốc với cʌː.

Chữ Nôm

朱㧣渚

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cho" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh for · give · unto · to give; for; to let · let · make
🇨🇳 Tiếng Trung 为 wéi · 给 gěi · 给予 jǐ yǔ · 予以 yǔ yǐ · 让
🇯🇵 Tiếng Nhật 上げる あげる · くださる · あげる · 呉れる くれる · 下さる くださる · 与える あたえる
🇰🇷 Tiếng Hàn 주다 juda · 위하다 wihada · 주어지다 jueojida
🇫🇷 Tiếng Pháp pour · donner · accorder · laisser · faire · pour que
🇩🇪 Tiếng Đức für · geben · fürs
🇷🇺 Tiếng Nga за · для · давать дава́ть · дать
🇹🇭 Tiếng Thái ให้ hâi · แก่ kàe
🇮🇹 Tiếng Ý per · dare
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha dar · permitir · a · para · para que
🇳🇱 Tiếng Hà Lan geven · laten · om te · voor · opdat · zodat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "cho"

Cấu tạo âm tiết

choâm đầu ch · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.