chó
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɔ˧˦] · Huế [t͡ɕɔ˨˩˦] · Sài Gòn [cɔ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: hoặc .
- Nuôi chó giữ nhà.
- 1943, , Lão Hạc
- Dùng để ví kẻ đáng khinh miệt, và làm tiếng mắng nhiếc.
- Cái lũ chó khốn nạn này! Ai cho chúng mày nghịch nước hả?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ < ; cùng gốc với , , , sɔʔ và . So sánh thêm với , một từ vay mượn từ ngữ chi Việt.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chó" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dog |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 狗 gǒu · 犬 quǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 犬 いぬ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 개 gae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le chien |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Hund |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | собака соба́ка · пёс |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หมา mǎa · สุนัข sù-nák |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il cane |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "chó"
chó sóiMột loài thú rừng cùng họ với loài chó, có đôi tai dựng đứng, mõm nhọn và đuôi rậm lông, rất hung dữ, chuyên săn thú khác để ăn thịt.chó sănBất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.chó đẻ răng cưaCây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.óc chóMột loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập vỏ.chó chếtKẻ đáng khinh.chó đẻCây nhỏ cùng họ với thầu dầu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chim, dùng làm thuốc hoặc làm phân xanh.bơi chóBơi theo kiểu đập chân, đập tay lia lịa (trông tựa như chó bơi).treo đầu dê bán thịt chóVí hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đẽ để đánh lừa.chó rừngMột loài chó ăn thịt sống trong rừng.chó mátừ thô tục để chửi một ai đóchó biểnxem hải cẩu.chó sói đấtMột loài động vật có vú nhỏ, ăn côn trùng, có nguồn gốc Đông Phi và Nam Phi.chó cậy gần nhàVí kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.trâu chóNói người đáng khinh.chó điênTừ dùng để chửi tục, chỉ những kẻ có hành động không bình thường.chó đểuĐểu giả hết sức (thường dùng làm tiếng chửi)chó ngáp phải ruồiChỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.chó ăn vã mắmSự cãi nhau, tranh chấp.chó săn chim mồi(Từ cũ)chó chê mèo lắm lôngChỉ sự mỉa mai về hành vi chê bai phán xét người khác, trong khi bản thân mình cũng chẳng tốt đẹp gì hơn.chó ăn đá gà ăn sỏiChỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.chó làiChó miền núi cỡ lớn, phía trên mắt có vệt màu nhạt.huýt chóHuýt sáo miệng để gọi chó hoặc để sai chó đi tha mồi về.gấu chóThứ gấu mõm nhỏ giống mõm chó.bọ chóBọ thân dẹp sống kí sinh trên mình chó để hút máu.mõm chóLoại cây cảnh, hoa cánh hợp như hình mõm con chó.chó cắn maChó sủa đêm thanh.chửi chó mắng mèoChửi cạnh khoé, không chửi thẳng.chó cùng rứt giậuVí tình thế bị đẩy đến bước đường cùng phải làm liều, kể cả điều xằng bậy.chó chui gầm chạnVí thân phận nghèo hèn phải nương nhờ, phụ thuộc vào người khác, dẫn đến sợ sệt, nhẫn nhục, mất quyền tự chủ (thường nói về người đàn ông đi ở rể).chó cắn áo ráchNgười đã nghèo khổ, gặp hoàn cảnh khó khăn lại còn bị người khác gây thêm phiền phức hoặc tai họa.chạy rông như chó dáiLang thang tìm kiếm suốt ngày, như chó đực tìm chó cái trong mùa động dục.nhí nhảnh như con chó cảnhChỉ một ai đó nhí nhảnh như con chó, chữ cảnh ở đây là để diễn tả con chó ngu chả biết làm gì ngoài chuyện đứng làm cảnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.