ninh
Phát âm (IPA): Hà Nội [nïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [nɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ.
- Ninh chân giò.
Câu ví dụ thêm
- Chúng ta hãy kiểm tra các camera an ninh của họ.Let's check their security cameras.
- Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ninh"
宁trữ, nịnh, ninh嚀ninh鸋ninh咛ninh儜nhĩ, ninh, nễ鬡ninh獰nanh, ninh甯nịnh, ninh㲰ninh薴trữ, ninh檸nịnh, ninh拧nịnh, ninh, thự聍ninh寍ninh苎trữ, ninh㝕ninh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ninh" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ninh"
an ninhĐược yên ổn, không có rối ren.Tây NinhMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.Bắc Ninh.đinh ninhTin chắc chắn là việc gì đó sẽ xảy ra.Yên NinhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Ninh BìnhMột tỉnh của Việt Nam, ở phía nam đồng bằng sông Hồng. Tỉnh này thành lập từ năm 1832. Từ năm 1975 đến 1991 nằm trong tỉnh Hà Nam Ninh. Ngày 26 tháng 12 năm 1991 tỉnh lại tách ra với tên cũ.ninh giaNói người con gái có chồng về thăm nhà.Quảng NinhMột tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Bắc Bộ Việt Nam.ký ninhChất kiềm lấy từ vỏ cây canh-ki-na, có vị đắng, ít tan trong nước.An Ninh TâyMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.An Ninh ĐôngMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Ninh SơnMột huyện ở phía tây bắc tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 1.933,2 km². Dân số 76.000 (1997), gồm các dân tộc Cơ Ho, Chăm, Raglây, Hoa, Kinh. Địa hình núi thấp, đỉnh Marai (1.637 m), đèo sông phu. Các sông: Cái (Ninh Thuận), Trà Co chảy qua. Đất lâm nghiệp chiếm 84% diện tích, nhiều rừng thông hai lá, thông ba lá, quế, sa nhân, trầm, kỳ nam, mây, tre. Quốc lộ 20 chạy qua. HuNinh HiệpMột phường thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.Vĩnh NinhMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Ninh XáMột phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Ninh PhướcMột huyện ở phía đông nam tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 840,3 km². Dân số 149.200 (1997), gồm các dân tộc Kinh (69%), Chăm (27,4%), Raglây, Hoa. Địa hình đồi núi ở phía tây bắc, đồng bằng, bãi cát ven biển ở đông nam. Sông Lu, sông Lanh, kênh Nha Trinh chảy qua. Khoáng sản: cát thủy tinh, thạch anh, đá granit. Quốc lộ 1A, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Huyện thành lập từTân NinhTên gọi các xã Việt Nam thuộcThái NinhMột cựu huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ ngày 17 tháng 6 năm 1969 hợp với Thuỵ Anh thành huyện Thái Thuỵ, xã Thái Thuỵ, Việt Nam.Vạn NinhMột huyện thuộc tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Liêu Ninh.ninh kếtQuá trình đông đặc lại hoàn toàn của bê tông, đủ khả năng kết dính vững chắc.Ninh DươngMột xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Ninh PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.Quang NinhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Ninh ThượngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh CơPhân lưu của sông Hồng phía bờ phải, từ địa phận huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, dài 51, 8km, tiêu một lượng nước bằng 8% lượng nước của sông Hồng ở Sơn Tây. Qua kênh Quần Liêu, nối liền sông Hồng với sông Đáy.Ninh ĐaMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh ThuỷMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh ThuậnMột tỉnh ven biển thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam.Nhựt NinhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.Ninh VănMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Ninh QuớiMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Bảo NinhMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Võ NinhMột xã thuộc huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Ninh TânMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh NhấtMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Xuân NinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Quảng Ninh (Quảng Bình), Việt Nam.Trấn NinhMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Ninh ThớiMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.Ninh LoanMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ninh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.