hưng thịnh

Tính từ
Tính từ
  1. Nổi lên và thịnh vượng.
    • Cần, kiệm, liêm, chính là đặc điểm của một xã hội hưng thịnh (Phạm Văn Đồng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Thịnh: thịnh vượng

"hưng thịnh" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 兴旺 xīng wàng · 兴隆 Xīng lóng · 昌盛 chāng shèng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hưngâm đầu h · vần ưng · thanh ngang
thịnhâm đầu th · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hưng thịnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.