thính
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰïŋ˧˦] · Huế [tʰɨn˦˧˥] · Sài Gòn [tʰɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm.
- Trộn thính vào nem.
- Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.
- Thính mũi.
- Thính tai.
- Có khả năng nhận biết nhanh về tình thế.
- Thính về chính trị.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thính"
蔪thính, sam, tiêm𦕢thính厅thính, sảnh, thinh, sanh铤thính, đĩnh倩thính, sảnh, thanh, sai, thiến颋thính, đĩnh凊thính, thảnh, sảnh庭thính, đình听thính, ngân, thệ, dẫn鋌thính, diên, đĩnh蓩thính廳thính, sảnh, thinh, sanh敢thính, cảm聴thính侹thính, đỉnh, đình, đĩnh頲thính, đĩnh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thính"
thả thính(Nghĩa đen) Rắc thính lên mặt nước để làm mồi nhử câu cá, câu tôm.thính giácSự nhận cảm âm thanh.khiếm thínhLà tình trạng khả năng nghe bị yếu hoặc không nghe được.thám thínhDò xét, nghe ngóng để biết tình hình.bàng thínhNgồi nghe mà không được coi là chính thức.thính giảNgười nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v.thính mũiPhân biệt mùi được nhanh và tinh.thính taiPhân biệt được âm thanh một cách nhanh và tinh.máy trợ thínhDụng cụ khuếch đại âm thanh, dùng cho người có vấn đề về tai.nhạc thính phòngNhạc do một người hoặc một nhóm ít người biểu diễn ở phòng hoà nhạc nhỏ hoặc ở phòng khách.khán thính giảKhán giả và thính giả (nói gộp)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.