Danh từ
- Nhạc do một người hoặc một nhóm ít người biểu diễn ở phòng hoà nhạc nhỏ hoặc ở phòng khách.
Cấu tạo âm tiết
| nhạc | âm đầu nh · vần ac · thanh nặng |
| thính | âm đầu th · vần inh · thanh sắc |
| phòng | âm đầu ph · vần ong · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "nhạc thính phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.