thỉnh

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần inh
Động từ
  1. Đánh chuông.
  2. Mời một cách trân trọng.
    • Thỉnh khách.

Câu ví dụ thêm

  • Thỉnh thoảng lại có cãi cọ trong làng.Sometimes, there are quarrels in the village.
  • Thỉnh thoảng, tôi nói chuyện với chính mình.Sometimes, I talk to myself.
  • Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.We go fishing together once in a while.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thỉnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thỉnh"

Cấu tạo âm tiết

thỉnhâm đầu th · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.