thỉnh thị

Động từ
Động từ
  1. Xin ý kiến, chỉ thị của cấp trên để giải quyết việc gì.
    • Việc này quan trọng, cần thỉnh thị cấp trên.

Cấu tạo âm tiết

thỉnhâm đầu th · vần inh · thanh hỏi
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thỉnh thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.