thỉnh giảng

Động từTính từ
Động từ
  1. Mời giáo viên, chuyên gia hoặc nhà khoa học ở nơi khác đến giảng dạy hoặc báo cáo chuyên đề trong một thời gian nhất định ở một cơ sở giáo dục (thường không thuộc biên chế chính thức của cơ sở giáo dục đó).
    • Trường Đại học Bách khoa vừa thỉnh giảng một giáo sư đầu ngành từ nước ngoài về.
Tính từ
  1. Được mời giảng dạy ở một cơ sở giáo dục khác.
    • Giảng viên thỉnh giảng.
    • Giáo sư thỉnh giảng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 請.

Cấu tạo âm tiết

thỉnhâm đầu th · vần inh · thanh hỏi
giảngâm đầu gi · vần ang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thỉnh giảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.