thỉnh mệnh

Động từ
Động từ
  1. Xin người trên ra mệnh lệnh cho.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Thỉnh mệnh song thân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thỉnhâm đầu th · vần inh · thanh hỏi
mệnhâm đầu m · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thỉnh mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.