Danh từ
- Dụng cụ khuếch đại âm thanh, dùng cho người có vấn đề về tai.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| trợ | âm đầu tr · vần ơ · thanh nặng |
| thính | âm đầu th · vần inh · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "máy trợ thính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.