thành
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰajŋ̟˨˩] · Huế [tʰɛɲ˦˩] · Sài Gòn [tʰan˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.
- Thành cao hào sâu.
- Mặt trong của một vật chứa, từ miệng xuống, không kể đáy.
- Thành giếng.
- Thành bể.
- Thành vại.
- "Thành phố" hoặc "thành thị" nói tắt.
- Mít tinh toàn thành.
- Tự vệ thành.
- Một phần mười.
- Vàng mười thành.
- Chuyển sang trạng thái, hình thức khác.
- Đạt mục đích, đến kết quả.
- Công thành danh toại.
- Thực có.
- Nếu có lòng thành thì hãy làm đi.
- Thành tâm thành ý.
- Hóa ra, trở nên.
- Nước sôi bốc thành hơi.
- Hai cộng với hai thành bốn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thành"
誠thành塍trình, thành, thăng宬thành城giàm, thành成thành䧕vực, thành郕tao, thành盛thịnh, thạnh, thình, thành诚thành成thành誠thành城thành
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thành" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to become; city wall |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 城 しろ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 성 seong |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thành"
thành phốKhu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển.trưởng thànhTrẻ em đã trở thành người lớn.hoàn thànhLàm xong xuôi đầy đủ.hình thànhThành hình và bắt đầu tồn tại như một thực thể.thành viênNgười hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.thành côngĐạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.thành thạoRất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng.thành lậpDựng nên.Châu ThànhMột huyện đồng bằng ở tây nam bờ sông Hậu của tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 347,2 km². Số dân 149.000 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Khơme, Chăm, Hoa. Là nơi có đạo Hòa Hảo phát triển. Địa hình bằng phẳng, thoải từ bắc xuống nam. Sông Hậu chảy dọc phía đông bắc huyện. Trước 1975, thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn An Châu huyện lỵ, 12 xã.chân thànhRất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.trung thànhTrước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì.tán thànhĐồng ý để làm một việc gì.thành tựuCái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công.thành phầnMột trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.Tân ThànhTên gọi các phường Việt Nam thuộcthành ngữnhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì. Thường được chêm vào giữa câu nói.tạo thànhLàm nên, gây nên.thành quảKết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh.thành thậtchỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật.khuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).cấu thànhThành phần và tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng và dân số.Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.thành thựcHợp với ý nghĩ của bản thân mình.vị thành niênChưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ.thành niênĐến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ.thành trìBức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.thành sựNên việc.thành tíchCông lao ghi được, đạt được.thành đạtĐi tới mục đích, kết quả về danh phận.thành đinhNói con trai đến mười tám tuổi.Yên ThànhMột huyện T. Nghệ An, Việt Nam.thành tốYếu tố trực tiếp tạo nên chỉnh thể.thành lũyCông trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.thành thịThành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nói khái quát); phân biệt với nông thôn.Thuận ThànhMột huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.công thành danh toạiĐạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp.thành thânKết hôn.thành nhânNgười đã đến tuổi có thể tự lập.bất thành vănKhông được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.