thanh

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰajŋ̟˧˧] · Huế [tʰɛɲ˧˧] · Sài Gòn [tʰan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
    • Thanh tre.
    • Thanh gươm.
    • Thanh gỗ.
  2. Thanh điệu, nói tắt.
    • Tiếng Việt có sáu thanh.
Tính từ
  1. Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào.
    • Giọng nói thanh.
  2. Có dáng mảnh mai, dễ coi.
    • Dáng người thanh.
    • Nét thanh..
    • 3.Lặng lẽ: đêm thanh.
    • Trăng thanh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thanh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thanh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bar · bar; stick; clear (sound)
🇫🇷 Tiếng Pháp la barre
🇩🇪 Tiếng Đức die Tafel · die Stange
🇹🇭 Tiếng Thái แท่ง thâeng
🇮🇹 Tiếng Ý la barra

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thanh"

thanh toánHoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.âm thanhÂm (nói khái quát)thanh niênNgười trẻ tuổi, đang ở độ tuổi trưởng thành.thanh tra(Kng.) Người làm nhiệm vụ kiểm trathanh minhTên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4Thanh HoáTỉnh ở cực bắc Trung bộ Việt Nam. Diện tích 11.168 km². Số dân 3,52 triệu người, gồm các dân tộc: Mường, Thái, Lào, Lự, H'mông, và Kinh. Địa hình núi thấp và đồi ở phía tây với các đỉnh: Núi Hóc (1.481 m), Chí Linh (919 m), Bù Rinh (1.291 m), Bù Chô (1.563 m); núi đá vôi với đồi cacxtơ ở phía bắc, đồng bằng ở phía đông với những cồn cát chạy dọc bờ biểnthanh điệuSự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ.thanh lịchThanh nhã và lịch thiệp.thanh longMột loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen), có vị ngọt hơi chua, ăn rất mát.thanh thoát(Dáng điệu, đường nét) Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa.Thanh HảiMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.phát thanh viênNgười đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.Thanh ChiênThảm xanh, chỉ của báu gia truyền.thanh đạm(Ẩm thực) Giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền.thanh lýThanh toán nợ, trả nợ.Thanh XuânMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.Vị ThanhMột huyện T. Cần Thơ, Việt Nam.phát thanhTruyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.thanh lươngTrong và mát.Thanh TrìMột huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.thanh sắcÂm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ.hư trương thanh thếPhô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.thanh khoảnTính chất linh hoạt của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt, trong đó việc mua bán trên thị trường không làm thay đổi giá trị thị trường của tài sản đó.danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.Tam Thanh(Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.Thanh nangTúi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh.thanh cảnhNhỏ nhẹ, chút đỉnh, không ham nhiều, không thô tục.thanh thảiSự dọn dẹp, vứt bỏ hoặc sắp xếp cho ngăn nắp; sự dọn quang.thu thanh(Id.) . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.thanh bìnhYên vui trong cảnh hoà bình.đài phát thanhCơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.mi thanh mục túLông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.thanh thảnỞ trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái vì trong lòng không có điều gì phải áy náy, lo nghĩ.kim thanhTừ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học.thanh nhànNhàn nhã, thảnh thơi.thanh tânNhanh nhẹn tao nhã.thanh bạchTrong sạch và giữ được tiết tháo.thất thanhNói giọng nói biến đổi vì sợ quá.

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.