thánh

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰajŋ̟˧˦] · Huế [tʰɛɲ˦˧˥] · Sài Gòn [tʰan˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt.
    • Thánh Khổng.
  2. Nhân vật được coi là có phép mầu nhiệm, theo tôn giáo.
    • Thánh Tản Viên.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đang được tôn thờ như thần thánh.I was being worshipped like a goddess.
  • Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh.Some ancient peoples thought of the sun as their god.
  • Tom đọc Kinh Thánh.Tom read the Bible.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 聖.

Chữ Hán đọc là "thánh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thánh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh holy · saint; holy · saint · sage · sacred
🇨🇳 Tiếng Trung 聖 · 圣
🇫🇷 Tiếng Pháp le saint · saint · sainte
🇩🇪 Tiếng Đức heilig
🇷🇺 Tiếng Nga святой свято́й
🇮🇹 Tiếng Ý santo
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha santo · san · santa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thánh"

thần thánhLực lượng siêu tự nhiên như thần, thánh (nói khái quát).thánh lễNghi lễ con người sử dụng để thể hiện lòng kính trọng và hiến tặng quà cáp cho Chúa.thánh hiềnNgười có đạo đức và tài năng rất cao, được coi là mẫu mực cho xã hội.thánh giáGiá hình chữ thập, tượng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Giê-su.thánh thótNói tiếng nước rỏ từng giọt rất thong thả.thánh caBài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ của đạo công giáo hoặc còn gọi là đạo Chúahoành thánhMón ăn dạng bánh bao có xuất xứ từ Quảng Đông, Trung Quốc; thành phần gồm vỏ bột mì, nhân bánh gồm thịt băm, nấm mèo, gia vị.toà thánhTrụ sở của giáo chủ.thánh chiếnCuộc chiến tranh để bảo vệ các niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng hoặc để bắt buộc người dân phải theo một tôn giáo khác.thánh tử đạoNgười tử đạo được hiển thánh.liệt thánhCác thánh hiền đời trước.thánh thiệnTrong sáng, nhân từ và cao thượng.thánh bổn mạngThánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.Đất ThánhĐất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn của ba tôn giáo: Kitô giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo.thánh chỉLệnh của vua chúa, theo cách gọi tôn kính.thánh sưÔng tổ dựng nên một môn học hay một nghề gì.thánh nhânBậc thánh.thánh đườngNhà thờ của đạo Cơ Đốc (hoặc Hồi giáo).đại thánhChỉ những người có năng lực siêu phàm.á thánhDanh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong nho giáo.thánh tướngHuênh hoang, hợm mình.thánh thượngTừ thời phong kiến dùng để gọi vua với ý tôn kính.thánh sốngNgười có tài năng đặc biệt như một vị thánh.thánh thấtNhà thờ của đạo Cao Đài.dấu thánh giáDấu người theo đạo Ki-tô đặt bàn tay lên trán và hai vai.thi thánhNgười lỗi lạc nhất trong làng thơ.thánh tổÔng tổ sáng lập điều gì.bánh thánhBánh do các giáo sĩ Công giáo làm phép rồi phân phát cho con chiên trong những ngày lễ lớn ở nhà thờ.thánh tiềnTrước mặt nhà vua.thánh cungNơi thờ thánh.thánh linhTrạng thái cực thánh.thánh địa(Id.) . Đất thánh.cực thánhNhư thánh linh.thánh đảnNgày Giê-xu hay một ông thánh khác ra đời.Quán ThánhMột phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.tên thánhTên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.thánh thểTừ dùng để tôn gọi thân thể vua.thánh quảCấp độ đạo quả được Phật chỉ ra giúp hành giả đánh giá được sự tu chứng của mình.thánh tông đồxem tông đồ.

Cấu tạo âm tiết

thánhâm đầu th · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.