Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

liệt thánh

Danh từ
Danh từ
  1. Các thánh hiền đời trước.
  2. Từ của triều đại đang trị vì tôn xưng các vua đời trước.

Cấu tạo âm tiết

liệtâm đầu l · vần iêt · thanh nặng
thánhâm đầu th · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "liệt thánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.