Thanh Chiên

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Thảm xanh, chỉ của báu gia truyền.
  2. Sách Thế thuyết tân ngữ kể rằng.
    • Một đêm,.
    • Vương.
    • Tử.
    • Kính đang nằm trong phòng thấy bọn trộm kéo đến khuân hết đồ đạc đi..
  3. "Vĩnh vi thanh chiên".
    • Mãi mãi là của báu gia truyền

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
chiênâm đầu ch · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Thanh Chiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.