thành nhân

Động từ
Động từ
  1. Người đã đến tuổi có thể tự lập.
    • Con cái đã thành nhân.
  2. Hi sinh tính mệnh vì chính nghĩa.
    • Không thành công thì thành nhân.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thành nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.