hình thành

Động từ
Động từ
  1. Thành hình và bắt đầu tồn tại như một thực thể.
    • Hình thành một tổ chức.
    • Một ý nghĩ mới hình thành trong óc.

Câu ví dụ thêm

  • Vũ trụ được hình thành từ hơn 12 tỉ năm về trước.The universe was born more than 12 billion years ago.
  • Chavacano là một tiếng bồi hình thành trên cơ sở tiếng Tây Ban Nha.Chavacano is a Spanish-based creole language.
  • Chavacano là một ngôn ngữ bồi hình thành trên cơ sở tiếng Tây Ban Nha.Chavacano is a Spanish-based creole language.

"hình thành" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh form · formation · to form · take · shape
🇨🇳 Tiếng Trung 养成 yǎng chéng · 形成 xíng chéng
🇰🇷 Tiếng Hàn 지다 jida · 형성 hyeongseong · 형성되다 hyeongseongdoeda · 형성하다 hyeongseonghada · 성립하다 seongriphada
🇩🇪 Tiếng Đức entstehen
🇷🇺 Tiếng Nga сложиться сложи́ться
🇮🇹 Tiếng Ý formare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hình thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.