thành lũy

Danh từ
Danh từ
  1. Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.
    • Xây dựng thành luỹ vững chắc.
  2. Cơ cấu vững chắc của một tổ chức hay một hệ thống xã hội nào.
    • Tiến công vào thành luỹ của chủ nghĩa thực dân.

"thành lũy" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 城堡 chéng bǎo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
lũyâm đầu l · vần uy · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thành lũy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.