hoàn thành

Động từ
Động từ
  1. Làm xong xuôi đầy đủ.
    • Muốn hoàn thành tốt kế hoạch Nhà nước, thì mỗi người chúng ta phải ra sức tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm (Hồ Chí Minh)

Câu ví dụ thêm

  • Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.No matter what the cost, I'll accomplish that.
  • Tôi sẽ hoàn thành nó bằng mọi giá.No matter what the cost, I'll accomplish that.
  • Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.He has already finished his homework.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 完成.

"hoàn thành" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh finish · complete · accomplish · fulfill · completion · to complete; to finish
🇨🇳 Tiếng Trung 完成 wán chéng · 落成 luò chéng
🇯🇵 Tiếng Nhật 完成 かんせい · 出来上がり できあがり · 出来上がる できあがる · 仕上がる しあがる
🇰🇷 Tiếng Hàn 마치다 machida · 완성 wanseong · 해내다 haenaeda · 완성하다 wanseonghada · 완성되다 wanseongdoeda
🇫🇷 Tiếng Pháp terminer · accomplir
🇩🇪 Tiếng Đức fertig
🇷🇺 Tiếng Nga выполнить вы́полнить
🇮🇹 Tiếng Ý completare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hoànâm đầu h · vần oan · thanh huyền
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hoàn thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.