Động từ
- Làm xong xuôi đầy đủ.
- Muốn hoàn thành tốt kế hoạch Nhà nước, thì mỗi người chúng ta phải ra sức tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm (Hồ Chí Minh)
Câu ví dụ thêm
- Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.No matter what the cost, I'll accomplish that.
- Tôi sẽ hoàn thành nó bằng mọi giá.No matter what the cost, I'll accomplish that.
- Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.He has already finished his homework.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 完成.
"hoàn thành" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | finish · complete · accomplish · fulfill · completion · to complete; to finish |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 完成 wán chéng · 落成 luò chéng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 完成 かんせい · 出来上がり できあがり · 出来上がる できあがる · 仕上がる しあがる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 마치다 machida · 완성 wanseong · 해내다 haenaeda · 완성하다 wanseonghada · 완성되다 wanseongdoeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | terminer · accomplir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | fertig |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | выполнить вы́полнить |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | completare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoàn thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.