Chữ Hán Nôm đọc là "khôi"
11 chữ có âm đọc "khôi" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "khôi": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "khôi"
灰ashes; dust; lime, mo…坏(Econ) Hàng xấu恢(The great) (dùng như…瑰extraordinary, fabulo…傀great, gigantic; pupp…眭evil look of deep-set…豗clamor悝to laugh at to pity; …
Chữ có âm Việt "khôi" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).