nùi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
uivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "nui"

"nùi" là một từ

Danh từ. Mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ui", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.