dùi giắng

Tính từ
Tính từ
  1. (Từ cũ) Tạm thời thế đã.
    • Con hãy dằn lòng bỏ đám này để dùi giắng lại ít lâu, xem có đám nào khá mà nhẹ tiền hơn sẽ liệu. (Nam Cao, Lão Hạc)

Cấu tạo âm tiết

dùiâm đầu d · vần ui · thanh huyền
giắngâm đầu gi · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dùi giắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.