giùi
Phát âm (IPA): Hà Nội [zuj˨˩] · Huế [juj˦˩] · Sài Gòn [juj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng.
- Chọc cho thủng bằng cái giùi.
- Giùi giấy đóng vở.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giùi"
giùi màiHọc tập công phu.mũi giùiChỗ tập trung vào mà đả kích.thầy giùiNgười chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giùi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.