mùi mẽ

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Vị của thức ăn (ý xấu).
    • Món cần nấu suông chẳng có mùi mẽ gì.
Tính từ
  1. Không thấm vào đâu.
    • Mùi mẽ gì nửa chén rượu nhắm với một miếng đậu.

Cấu tạo âm tiết

mùiâm đầu m · vần ui · thanh huyền
mẽâm đầu m · vần e · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mùi mẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.