Định nghĩa
- (Hóa học) Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ.
"trung tính" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 中性 ちゅうせい |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trung tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.