trung tính

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Hóa học) Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ.

"trung tính" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 中性 ちゅうせい

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trung tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.