mưu tính

Động từ
Động từ
  1. Lo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì.
    • Mưu tính việc làm ăn.
    • Mưu tính chiếm đoạt của công.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mưuâm đầu m · vần ưu · thanh ngang
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mưu tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.