Động từ
- Lo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì.
- Mưu tính việc làm ăn.
- Mưu tính chiếm đoạt của công.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mưu tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.